So sánh

Dräger FGT 5400

Thiết bị lặn tuần hoàn
  • Thiết bị lặn kín tuần hoàn dùng cho các hoạt động đặc biệt
  • Không từ tính, độ thở kháng vô cùng thấp, thiết kế chắc chắn
Dräger FGT 5400 Thiết bị lặn tuần hoàn
Dräger FGT 5400 Thiết bị lặn tuần hoàn
So sánh

Thiết bị lặn tiên tiến của Dräger: Lặn sâu hơn, an toàn hơn và thông minh hơn

Liên kết nhanh
Thông số kỹ thuật
Phụ kiện
Tải về
Liên hệ
Đeo sau lưng
Mang theo
Máy thở mạch kín với ô-xy Máy thở mạch bán kín với nitrox
Nguyên lý hoạt động
Nhiệm vụ dò mìn Phục hồi
Ứng dụng
51x34x23,5 cm
Kích thước tính theo mm (Dài x Rộng x Cao)
Mở toàn bộ thông số kỹ thuật

Tính năng nổi bật

​Thiết bị lặn Dräger FGT 5400 MCM được thiết kế dựa trên bề dày kinh nghiệm thiết bị đã được chứng minh cho các ứng dụng quân sự. Trong chế độ vận hành tiêu chuẩn, Dräger FGT 5400 sử dụng các loại khí được trộn trước như hỗn hợp khí NATO loại “B”, “C”, hay “D”. Ký hiệu từ tính của thiết bị cơ bản được thiết kế tuân theo tiêu chuẩn STANAG 2897, nhóm A để đáp ứng yêu cầu mới nhất cho các ứng dụng MCM.

Tính năng

  • đối với công tác lặn MCM/EOD
  • phi từ tính theo tiêu chuẩn STANAG 2897, nhóm A
  • có thể hoạt động với khí hỗn hợp (nitrox) hoặc ôxy
  • trong chế độ hoạt động tiêu chuẩn, sử dụng các loại khí hỗn hợp trước, hỗn hợp khí NATO loại B, C, hay D
  • đeo sau lưng
  • được tran Thông tin thêm

Thông số kỹ thuật

Đeo sau lưng
Mang theo
Máy thở mạch kín với ô-xy Máy thở mạch bán kín với nitrox
Nguyên lý hoạt động
Nhiệm vụ dò mìn Phục hồi
Ứng dụng
51x34x23,5 cm
Kích thước tính theo mm (Dài x Rộng x Cao)

Dữ kiện chính

Mang theo
Đeo sau lưng
Nguyên lý hoạt động
Máy thở mạch kín với ô-xy Máy thở mạch bán kín với nitrox
Ứng dụng
Nhiệm vụ dò mìn Phục hồi
Lớp vỏ
Vỏ cứng
Cung cấp Khí
một loại khí
Van điều chỉnh theo nhu cầu của phổi
no
Van bypass thủ công
yes tùy chọn
Loại vôi xút
Dive Sorb® Pro

Dữ liệu Kỹ thuật

Trọng lượng dưới nước
sức nổi khoảng 1 kg
Kích thước tính theo mm (Dài x Rộng x Cao)
51x34x23,5 cm
Trọng lượng trong không khí
17 Kg
Độ sâu lặn ô-xy
lên đến 10 msw
Thời gian lặn ô-xy
lên đến 240 phút
Độ sâu lặn Nitrox
lên đến 24 msw (NATO B); lên đến 42 (NATO C); lên đến 54 (NATO D)
Thời gian lặn Nitrox
khoảng 105 phút (NATO B); khoảng 55 phút (NATO C); khoảng 35 phút (NATO D)
Khí thở
NATO A, 100% O2; Nitrox NATO B, 60% O2, 40% N2; Nitrox NATO C, 40% O2, 60% N2; Nitrox NATO D, 32,5% O2, 67,5% N2
Nhiệt độ vận hành
-2°C - 40°C
Nhiệt độ bảo quản
-30°C - 70°C
Ký hiệu từ tính (tùy chọn)
STANAG 2897, Nhóm A
Số lượng vôi xút
2,3 Kg
Thể tích túi thở linh hoạt
> 5 lít

Xem toàn bộ hệ thống sản phẩm.

Sản phẩm này là một phần của giải pháp hệ thống Dräger. Kết hợp với các thành phần hệ thống sau đây.

Phụ kiện

Bình khí lặn
Bình khí lặn

​Đối với Dräger FGT 5400, có sẵn các loại bình khí kháng từ tính 2.0 L và 4.0 L. Cũng có sẵn bình khí từ tính 4.0 L cho mục đích đào tạo.

Mặt nạ lặn Dräger Panorama Nova Dive
Mặt nạ lặn Dräger Panorama Nova Dive

​Mặt nạ Panorama Nova Dive có khung mặt nạ đã được thử nghiệm và kiểm tra. Với đai 5 điểm, mặt nạ có độ khít chặt tuyệt vời.

Tải về

Tải về thông tin sản phẩm, hướng dẫn sử dụng và các tệp tin quan trọng khác.

Tải về nhiều nhất

Các bước tiếp theo

Liên hệ với Dräger

Woman with brown hair
Công ty TNHH Draeger Việt Nam ​Trụ sở chính
41-43 Nguyễn Cơ Thạch, Phường An Khánh, TP. Hồ Chí Minh
Công ty TNHH Draeger Việt Nam Văn phòng Hà Nội
Lầu 4, phòng 4.88, Tòa nhà HITC, 239 Xuân Thủy, Phường Cầu Giấy, Hà Nội”
24h Service Hotline
-